究心
cứu tâm
Hán Việt: cứu tâm · Pinyin: jiū xīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用心、費心。《朱子語類輯略.卷五.論自注書》:「浙東救荒,煞究心!」《儒林外史》第四四回:「人家因尋地艱難,每每擔誤著先人,不能就葬,小弟卻不曾究心於此道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 专心研究。
- Tân Hoa Tự Điển 1.专心研究。