究诘
cứu cật
Hán Việt: cứu cật · Pinyin: jiū jié
Tổng quan
cật vấn: chất vấn/truy hỏi/gặng hỏi/tra hỏi
〈书〉追问结果或原委。
詳細盤問。《新唐書.卷一五七.陸贄傳》:「而朝廷含糊,未嘗究詰,故抱直者吞聲,罔上者不慚。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cật vấn: chất vấn/truy hỏi/gặng hỏi/tra hỏi
- Tần suất từ chất vấn; truy hỏi; gặng hỏi; tra hỏi
- Biên soạn 究詰 jiūjié v. interrogate; cross-examine
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉追问结果或原委。
Eng
- Cihui 究詰 jiūjié v. interrogate; cross-examine
- Tần suất từ 究詰 jiūjié v. interrogate; cross-examine