究辦
cứu bạn
Hán Việt: cứu bạn · Pinyin: jiū bàn
Tổng quan
điều tra và xử lý
Nghĩa
Việt
- Cihui điều tra và xử lý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 探出事實,給予處罰。《老殘遊記》第二○回:「適逢小人在窗外出小恭聽見,進去捉住,扭稟到堂。求大老爺究辦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 追查惩办依法~。
Eng
- CC-CEDICT to investigate and deal with
- Cihui to investigate and deal with