窮僻

qióng pì cùng tích

Hán Việt: cùng tích · Pinyin: qióng pì

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (tích)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"穷辟"。贫穷偏僻; 贫困不遇; 指贫困不遇之时﹑地或人; 谓诗风清苦﹐用字冷僻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"穷辟"。贫穷偏僻。 2.贫困不遇。 3.指贫困不遇之时﹑地或人。 4.谓诗风清苦﹐用字冷僻。