窮光蛋

qióng guāng dàn cùng quang đản

Hán Việt: cùng quang đản · Pinyin: qióng guāng dàn

Tổng quan

kẻ khốn khổ | người nghèo xơ xác | người đàn ông cùng quẫn | nông dân bần cùng | kẻ không một xu dính túi | kẻ lang thang túng quẫn

Cấu tạo: (cùng) + (quang) + (đản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ khốn khổ | người nghèo xơ xác | người đàn ông cùng quẫn | nông dân bần cùng | kẻ không một xu dính túi | kẻ lang thang túng quẫn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指贫苦人民。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指一无所有的男子。

Eng

  • CC-CEDICT poor wretch|pauper|destitute man|poverty-stricken peasant|penniless good-for-nothing|impecunious vagabond
  • Cihui poor wretch; pauper; destitute man; poverty-stricken peasant; penniless good-for-nothing; impecunious vagabond