窮匱
cùng quỹ
Hán Việt: cùng quỹ · Pinyin: qióng kuì
Tổng quan
thiếu thứ gì đó | thiếu thốn thứ gì đó
Nghĩa
Việt
- Cihui thiếu thứ gì đó | thiếu thốn thứ gì đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貧困缺乏。《左傳.文公十八年》:「不分孤寡,不恤窮匱。」《三國志.卷六一.吳書.陸凱傳》:「揚土百姓,泝流供給,以為患苦,又政事多謬,黎元窮匱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贫穷匮乏:财用~。
Eng
- CC-CEDICT to be short of sth|to be wanting in sth
- Cihui to be short of sth; to be wanting in sth