窮境

cùng cảnh

Hán Việt: cùng cảnh

Tổng quan

(triết học) điều đã được xác nhận, điều đã được xác nhận, điều đã được khẳng định, (số nhiều) mười phạm trù của A,ri,xtốt, tình trạng khó chịu, tính trạng gay go, tình trạng khó khăn, tình trạng hiểm nguy

Cấu tạo: (cùng) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (triết học) điều đã được xác nhận, điều đã được xác nhận, điều đã được khẳng định, (số nhiều) mười phạm trù của A,ri,xtốt, tình trạng khó chịu, tính trạng gay go, tình trạng khó khăn, tình trạng hiểm nguy