窮弊 qióng bì · cùng tệ Hán Việt: cùng tệ · Pinyin: qióng bì Tổng quan Cấu tạo: 窮 (cùng) + 弊 (tệ)Pinyinqióng bìHán Việtcùng tệCấu tạo窮 + 弊 · cùng + tệ nghĩa thành phần: cùng + tệ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 亦作"穷敝"; 疲敝困竭; 贫穷困苦; 指贫困的人。Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"穷敝"。 2.疲敝困竭。 3.贫穷困苦。 4.指贫困的人。