窮忙
cùng mang
Hán Việt: cùng mang · Pinyin: qióng máng
Tổng quan
bận bịu kiếm ăn: rắc rối/phức tạp
Nghĩa
Việt
- Cihui bận bịu kiếm ăn: rắc rối/phức tạp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为生计而奔忙。亦泛谓忙碌。多用作自谦之词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.为生计而奔忙。亦泛谓忙碌。多用作自谦之词。
Eng
- Cihui 窮忙 ióngmáng v. 1. keep busy making ends meet 2. be pointlessly busy; be busy for nothing