窮生

qióng shēng cùng sanh

Hán Việt: cùng sanh · Pinyin: qióng shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (sanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓尽其生年;终生; 平生; 贫民;穷人; 传统戏曲脚色行当﹐小生的一种。大都扮演不第的寒酸文人。如京剧《棒打薄情郎》中的莫稽﹑昆剧《评雪辨踪》中的吕蒙正等。表演上特别着重做功﹐以表现人物酸腐潦倒之状。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓尽其生年;终生。 2.平生。 3.贫民;穷人。 4.传统戏曲脚色行当﹐小生的一种。大都扮演不第的寒酸文人。如京剧《棒打薄情郎》中的莫稽﹑昆剧《评雪辨踪》中的吕蒙正等。表演上特别着重做功﹐以表现人物酸腐潦倒之状。

Eng

  • Cihui 窮生 ióngshēng n. <opera> role of a poor man