窮老

qióng lǎo cùng lão

Hán Việt: cùng lão · Pinyin: qióng lǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (lão)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贫困而年老; 指穷困的老人; 终老;到老。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.贫困而年老。 2.指穷困的老人。 3.终老;到老。

Eng

  • Cihui 窮老 iónglǎo attr. aged and destitute