穷蹙

qióng cùcùng túc

Hán Việt: cùng túc · Pinyin: qióng cù

Tổng quan

túng thiếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.窘迫; 困厄。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

窘迫。《後漢書.卷七二.董卓傳》:「共表請司徒王允出,問太師何罪?允窮蹙乃下。」

Cấu tạo: 窮 (cùng) + 蹙 (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong cảnh khốn cùng
  • Cihui tuyệt vọng
  • Biên soạn 窮蹙 ióngcù v.p. in dire straits; poverty-stricken

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 窘迫。《後漢書.卷七二.董卓傳》:「共表請司徒王允出,問太師何罪?允窮蹙乃下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.窘迫; 困厄。

Eng

  • Cihui hard-up; in dire straits; desperate

Từ liên quan

Gần nghĩa

穷举 · 穷乏 · 穷人 · 穷养 · 穷冬 · 穷匮 · 穷困 · 穷国