窮酸

qióng suān cùng toan

Hán Việt: cùng toan · Pinyin: qióng suān

Tổng quan

(về một học giả) nghèo khổ, tồi tàn và lắm lý thuyết | nghèo hèn hay lý thuyết

Cấu tạo: (cùng) + (toan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về một học giả) nghèo khổ, tồi tàn và lắm lý thuyết | nghèo hèn hay lý thuyết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對貧寒文士的譏誚稱呼。元.王實甫《西廂記.第四本.第二折》:「老夫人猜那窮酸做了新婿,小姐做了嬌妻。」《文明小史》第一○回:「據我看來,這件事有些難辦。這些窮酸,豈是什麼好惹的?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贫寒而迂拘。旧时用以称穷书生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.贫寒而迂拘。旧时用以称穷书生。

Eng

  • CC-CEDICT (of a scholar) impoverished, shabby and pedantic|impoverished pedant
  • Cihui 窮酸 ióngsuān s.v. poor, jealous, and pedantic