窮鳥 qióng niǎo · cùng điểu Hán Việt: cùng điểu · Pinyin: qióng niǎo Tổng quan Cấu tạo: 窮 (cùng) + 鳥 (điểu)Pinyinqióng niǎoHán Việtcùng điểuCấu tạo窮 + 鳥 · cùng + điểu nghĩa thành phần: cùng + điểu Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.无处可栖的鸟。比喻处境困穷的人。 2.笼中之鸟。参见"穷鸟触笼"。