穹蒼
khung thương
Hán Việt: khung thương · Pinyin: qióng cāng
Tổng quan
bầu trời | vòm trời | vòm thiên đàng
Nghĩa
Việt
- Cihui bầu trời | vòm trời | vòm thiên đàng
- Cihui khung thương khung thương ☆Bầu trời xanh. »Ngửa nhìn không hổ với khung thương« (Thơ cổ).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蒼天。《詩經.大雅.桑柔》:「靡有旅力,以念穹蒼。」《三國演義》第一○三回:「漢書尺素,上告穹蒼:伏望天慈,府垂鑒聽。」也作「穹冥」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"穹仓"; 苍天; 指天帝。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"穹仓"。 2.苍天。 3.指天帝。
Eng
- CC-CEDICT the sky|the firmament|the vault of heaven
- Cihui the sky; the firmament; the vault of heaven
ja
- JMdict dome of the sky|vault of heaven