穹靈
khung linh
Hán Việt: khung linh · Pinyin: qióng líng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hần thánh thiêng liêng trên trời. khung linh khung linh ☆Thần thánh thiêng liêng trên trời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天神。《北史.卷四.魏肅宗孝明帝本紀》:「實望穹靈降祐,麟趾眾繁。」
Eng
- Cihui 穹靈 iónglíng n. gods high above