空中

kōng zhōng không trung

Hán Việt: không trung · Pinyin: kōng zhōng

Tổng quan

trên bầu trời | trong không trung rong khoảng không. Trên trời. không trung không trung ☆Trong khoảng không. Trên trời.

Cấu tạo: (không) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trên bầu trời | trong không trung rong khoảng không. Trên trời. không trung không trung ☆Trong khoảng không. Trên trời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天空中。如:「小鳥在空中自由自在的飛翔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天空中; 指通过无线电信号传播而形成的~信箱ㄧ~书场。
  • Tân Hoa Tự Điển ①天空中。②指通过无线电信号传播而形成的~信箱ㄧ~书场。

Eng

  • CC-CEDICT in the sky|in the air
  • Cihui in the sky; in the air

ja

  • JMdict sky|air|mid-air