空中
không trung
Hán Việt: không trung · Pinyin: kōng zhōng
Tổng quan
không trung; bầu trời; trên không.; thông tin (những hình thức được hình thành thông qua việc phát tín hiệu thông tin). hộp thư thông tin. 空中書場. thư trường thông tin
①天空中。②指通过无线电信号传播而形成的~信箱ㄧ~书场。
天空中。如:「小鳥在空中自由自在的飛翔。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Trong khoảng không. Trên trời.; không khí, bầu không khí; không gian, không trung, (hàng không) máy bay; hàng không, làn gió nhẹ, (âm nhạc) khúc ca, khúc nhạc, điệu ca, điệu nhạc, vẻ, dáng, dáng điệu; khí sắc, diện mạo; thái độ, (số nhiều) điệu bộ màu mè, vẻ ta đây, mất công vô ích, luống công, (xem) castle, (xem) change, (xem) clear, quyền bá chủ trên không, tan vào không khí, tan biến đi, mất công vô ích, luống công, (từ lóng) cho ai thôi việc, thải ai ra, cắt đứt quan hệ với ai, mất tự chủ, mất bình tĩnh, vẻ hối lỗi, vẻ tiu nghỉu, hão huyền, viển vông, ở đâu đâu, lan đi, lan khắp (tin…
- Biên soạn in the sky; in the air; a erial; overhead
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天空中。如:「小鳥在空中自由自在的飛翔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①天空中。②指通过无线电信号传播而形成的~信箱ㄧ~书场。
Eng
- JMdict sky
- JMdict air
- JMdict mid-air
- Cihui in the sky; in the air
- Tần suất từ n. in the sky; in the air; a erial; overhead
Đức
- Handedict ungewiss
ja
- JMdict 空中(くうちゅう)
other
- Nguồn khác Trong khoảng không. Trên trời