空云

không vân

Hán Việt: không vân

Tổng quan

không vân (譬喻)物之不堅實,譬之空中之浮雲。維摩經觀眾生品曰:「如智者見水中月,(中略)如空中雲,(中略)菩薩觀眾生為若此。」新譯仁王經中曰:「三世善惡,如空中雲。」☸

Cấu tạo: (không) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không vân (譬喻)物之不堅實,譬之空中之浮雲。維摩經觀眾生品曰:「如智者見水中月,(中略)如空中雲,(中略)菩薩觀眾生為若此。」新譯仁王經中曰:「三世善惡,如空中雲。」☸