空便

kōng biàn không tiện

Hán Việt: không tiện · Pinyin: kōng biàn

Tổng quan

Cấu tạo: (không) + 便 (tiện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 機會。元.高文秀《黑旋風》第三折:「那坨兒裡門不閉,那坨兒裡得空便,那坨兒裡無尋覓。」元.李行道《灰闌記》第一折:「我且把這毒藥,藏在一處,只等覷個空便,纔好下手。」也作「空子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机会;方便。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.机会;方便。