空劫
không kiếp
Hán Việt: không kiếp · Pinyin: kōng jié
Tổng quan
không kiếp (術語)四劫之一。此世界壞滅已,二十中劫之間,唯為空空云。俱舍論十二曰:「謂此世間,災所壞已。二十中劫,唯有虛空。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui không kiếp (術語)四劫之一。此世界壞滅已,二十中劫之間,唯為空空云。俱舍論十二曰:「謂此世間,災所壞已。二十中劫,唯有虛空。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。四劫之一。指世界最終萬物皆歸於無之時。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。成﹑住﹑坏﹑空四劫之末。谓世界灭坏之后﹐再造之前的空虚阶段。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。成﹑住﹑坏﹑空四劫之末。谓世界灭坏之后﹐再造之前的空虚阶段。
Eng
- Cihui 空劫 ōngjié n. <Budd.> the empty kalpa (eon)
ja
- JMdict the kalpa of nothingness (the final aeon of the universe)