空叟

không tẩu

Hán Việt: không tẩu

Tổng quan

KHÔNG TẨU Hiệu của Thiền sư Hân Ngộ, cuối đời Nguyên đầu đời Minh. X. Hân Ngộ.

Cấu tạo: (không) + (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHÔNG TẨU Hiệu của Thiền sư Hân Ngộ, cuối đời Nguyên đầu đời Minh. X. Hân Ngộ.