空叟

không tẩu

Hán Việt: không tẩu

Tổng quan

KHÔNG TẨU Hiệu của Thiền sư Hân Ngộ, cuối đời Nguyên đầu đời Minh. X. Hân Ngộ

Cấu tạo: 空 (không) + 叟 (tẩu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác cuối đời Nguyên đầu đời Minh
  • Nguồn khác Hân Ngộ

Từ liên quan

Gần nghĩa

叟叟 · 空中 · 空乏 · 空乘 · 空位 · 空余 · 空值 · 空儿