空口

kōng kǒu không khẩu

Hán Việt: không khẩu · Pinyin: kōng kǒu

Tổng quan

bữa ăn không đầy đủ chỉ có một món | món mặn hoặc rau không có cơm hoặc rượu | cơm không có món mặn hoặc rau

Cấu tạo: (không) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bữa ăn không đầy đủ chỉ có một món | món mặn hoặc rau không có cơm hoặc rượu | cơm không có món mặn hoặc rau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空泛不實的言談。《初刻拍案驚奇》卷一:「今我帶了此物去,也是一件希罕的東西,與人看看,省得空口說著,道是蘇州人會調謊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不就饭或酒(而吃菜蔬或果品);不就菜蔬或果品(而吃饭、饮酒);不拿出事实或采取措施,只是嘴说:光~说不行,得真抓实干。

Eng

  • CC-CEDICT incomplete meal of a single dish|meat or vegetable dish without rice or wine|rice without meat or vegetables
  • Cihui incomplete meal of a single dish; meat or vegetable dish without rice or wine; rice without meat or vegetables