空吸

không hấp

Hán Việt: không hấp

Tổng quan

Cấu tạo: (không) + (hấp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流體通過狹窄管道時的壓強低於大氣壓,若在這個狹窄地方用細管接上另一流體,則此流體會被吸入的一種現象。如噴霧器、汽化器等都是空吸作用。

Eng

  • Cihui 空吸 ōngxī n. suction