空喊
không hảm
Hán Việt: không hảm · Pinyin: kōng hǎn
Tổng quan
la hét vu vơ | nói nhảm
Nghĩa
Việt
- Cihui la hét vu vơ | nói nhảm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 只是口頭上的叫喊,並無實際行動。如:「空喊不如馬上行動。」也作「空喚」、「空嚷」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 只是口头上叫嚷,并无实际行动:~口号。
Eng
- CC-CEDICT idle clamor|to prattle
- Cihui idle clamor; to prattle