空城
không thành
Hán Việt: không thành · Pinyin: kōng chéng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無人居住的城池。《三國演義》第四○回:「城中亦不見一人,竟是一座空城了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 荒凉的城市。
- Tân Hoa Tự Điển 1.荒凉的城市。
Eng
- Cihui 空城 kōngchéng n. deserted city M:⁴zuò