空堂
không đường
Hán Việt: không đường · Pinyin: kōng táng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.空寂的廳堂。《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一五》:「獨坐空堂上,誰可與歡者。」《文選.左思.雜詩》:「高志局四海,塊然守空堂。」 2.沒有課的時段。如:「下堂課是空堂,可以到圖書館看書。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 空旷寂寞的厅堂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.空旷寂寞的厅堂。