空子
không tử
Hán Việt: không tử · Pinyin: kòng zi
Tổng quan
khoảng trống | khoảng thời gian hoặc không gian trống | nghĩa bóng: khe hở | lỗ hổng
Nghĩa
Việt
- Cihui khoảng trống | khoảng thời gian hoặc không gian trống | nghĩa bóng: khe hở | lỗ hổng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.本為空隙,引申為機會。《紅樓夢》第六二回:「那秦顯家的好容易等了這個空子鑽了來,只興頭上半天。」也作「空便」。 2.空出的地方或時間。《老殘遊記》第五回:「禀大人的話,今日站籠沒有空子,請大人示下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尚未占用的地方或时间找了个~往里挤ㄧ抽个~到我们这里看一看; 可乘的机会(多指做坏事的)钻~。
- Tân Hoa Tự Điển ①尚未占用的地方或时间找了个~往里挤ㄧ抽个~到我们这里看一看。②可乘的机会(多指做坏事的)钻~。
Eng
- CC-CEDICT gap|unoccupied space or time|fig. gap|loophole
- Cihui gap; unoccupied space or time; fig. gap; loophole