空對空
không đối không
Hán Việt: không đối không · Pinyin: kōng duì kōng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以虛空對虛空。形容空幻不實際。南朝梁.武帝〈靈空〉詩:「皆從妄所妄,無非空對空。」 2.同在高空中相對。如:「空對空飛彈」。
Eng
- Cihui 空對空 ōngduìkōng attr. 1. air-to-air 2. impractical; vague and general; devoid of content