空幻
không huyễn
Hán Việt: không huyễn · Pinyin: kōng huàn
Tổng quan
hão huyền | ảo tưởng trống rỗng | ảo giác
Nghĩa
Việt
- Cihui hão huyền | ảo tưởng trống rỗng | ảo giác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 虛幻而不真實。如:「現在許多電影,演出外星人的故事,都是空幻的想像。」《初刻拍案驚奇》卷三六:「話說天下的事,惟有天意最深,天機最巧,人居世間,總被他顛顛倒倒,就是那空幻不實,境界偶然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 空虚而不真实;虚幻。
Eng
- CC-CEDICT vanity|empty fantasy|illusion
- Cihui vanity; empty fantasy; illusion