空当

kòng dāngkhông đương

Hán Việt: không đương · Pinyin: kòng dāng

Tổng quan

lỗ hổng; lúc rảnh rỗi; chỗ trống. nhân lúc rảnh rỗi này bạn hãy đi tìm hiểu một tý. 書架擺滿了書,沒有空當. kệ sách để đầy sách rồi, không còn chỗ trống

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿)空隙趁这~,你去了解一下ㄧ书架摆满了书,没有~。也说空当子。

Cấu tạo: 空 (không) + 當 (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoảng trống
  • Cihui khoảng thời gian
  • Tần suất từ lúc rảnh rỗi; chỗ trống
  • Biên soạn break; interval

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)空隙趁这~,你去了解一下ㄧ书架摆满了书,没有~。也说空当子。

Eng

  • Cihui gap; interval
  • Tần suất từ n. break; interval

Đức

  • Handedict überschritten

Từ liên quan

Gần nghĩa

当上 · 当下 · 当世 · 当中 · 当事 · 当人 · 当今 · 当代