空慧

kōng huì không tuệ

Hán Việt: không tuệ · Pinyin: kōng huì

Tổng quan

không huệ (術語)觀空理之智慧。嘉祥法華經疏二曰:「經論之中多說,慧門鑒空,智門照有。」安樂集上曰:「若依維摩經,不可思議解脫為宗。若依般若經,空慧為宗。」瓔珞本業經下曰:「為過去未來現在一切眾生,開空慧道,入法明門。」☸

Cấu tạo: (không) + (tuệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không huệ (術語)觀空理之智慧。嘉祥法華經疏二曰:「經論之中多說,慧門鑒空,智門照有。」安樂集上曰:「若依維摩經,不可思議解脫為宗。若依般若經,空慧為宗。」瓔珞本業經下曰:「為過去未來現在一切眾生,開空慧道,入法明門。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓悟入空理的智慧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓悟入空理的智慧。