空拳

không quyền

Hán Việt: không quyền

Tổng quan

ôn võ chỉ dùng nắm tay mà htôi. không quyền không quyền ☆Môn võ chỉ dùng nắm tay mà htôi. không quyền (雜語)空手作拳以誑小兒也。寶積經九十曰:「如以空拳誘小兒,示言有物令歡喜,開手拳空無所見,小兒於此復號啼。如是諸佛難思議,善巧調伏眾生類,了知法性無所有,假名安立示世間。」智度論二十曰:「我坐道場時,智慧不可得。空拳誑小兒,以度於一切。」證道歌曰:「空拳指上生實解。」梵Riktamuṣṭi。☸

Cấu tạo: (không) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ôn võ chỉ dùng nắm tay mà htôi. không quyền không quyền ☆Môn võ chỉ dùng nắm tay mà htôi. không quyền (雜語)空手作拳以誑小兒也。寶積經九十曰:「如以空拳誘小兒,示言有物令歡喜,開手拳空無所見,小兒於此復號啼。如是諸佛難思議,善巧調伏眾生類,了知法性無所有,假名安立示世間。」智度論二十曰:「我坐道場時,智慧不可得。空拳誑小兒,以度於一切。」證道歌曰:「空拳指上生實解。」梵Riktamuṣṭi。☸

Eng

  • Cihui 空拳 ōngquán v.p. bare-handed ◆n. <trad.> bow without arrow

ja

  • JMdict with bare hands|with or from nothing