空文

kōng wén không văn

Hán Việt: không văn · Pinyin: kōng wén

Tổng quan

1. văn chương rỗng tuếch (văn chương không có giá trị thực dụng)。說空話的文章;沒有實用價值的文章。 2. không có giá trị; không hiệu lực。有名無實的規章條文。 一紙空文。 một tờ giấy không có giá trị.

Cấu tạo: (không) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. văn chương rỗng tuếch (văn chương không có giá trị thực dụng)。說空話的文章;沒有實用價值的文章。 2. không có giá trị; không hiệu lực。有名無實的規章條文。 一紙空文。 một tờ giấy không có giá trị.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说空话的文章;没有实用价值的文章; 有名无实的规章条文一纸~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①说空话的文章;没有实用价值的文章。②有名无实的规章条文一纸~。

Eng

  • Cihui 空文 ōngwén n. ineffective law/rule/etc.

ja

  • JMdict dead letter