空明

kōng míng không minh

Hán Việt: không minh · Pinyin: kōng míng

Tổng quan

KHÔNG MINH Rỗng lặng, sáng sạch. Chương Đáp Hoàng Thái tử vấn tâm yếu của Đại sư Trừng Quán ở chùa Trấn Quốc, núi Ngũ Đài trong CĐTĐL q. 30 ghi: 迷現量則惑苦紛然。悟眞性則空明廓徹。 Mê hiện lượng thì hoặc khổ lăng xăng, ngộ chân tính thì rỗng sáng thấu suốt.

Cấu tạo: (không) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHÔNG MINH Rỗng lặng, sáng sạch. Chương Đáp Hoàng Thái tử vấn tâm yếu của Đại sư Trừng Quán ở chùa Trấn Quốc, núi Ngũ Đài trong CĐTĐL q. 30 ghi: 迷現量則惑苦紛然。悟眞性則空明廓徹。 Mê hiện lượng thì hoặc khổ lăng xăng, ngộ chân tính thì rỗng sáng thấu suốt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.月映於水而生光明。宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「桂棹兮蘭槳,擊空明兮泝流光。」 2.空中。宋.蘇軾〈登州海市〉詩:「東方雲海空復空,群仙出沒空明中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 空旷澄澈; 特指月光下的清波; 指空旷澄净的天空; 指洞澈而灵明的心性; 形容心性洞澈而灵明。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.空旷澄澈。 2.特指月光下的清波。 3.指空旷澄净的天空。 4.指洞澈而灵明的心性。 5.形容心性洞澈而灵明。

Eng

  • Cihui 空明 kōngmíng s.v. effulgent