空林
không lâm
Hán Việt: không lâm · Pinyin: kōng lín
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 空疏的樹林。《文選.張協.雜詩一○首之六》:「咆虎響窮山,鳴鶴聒空林。」唐.王維〈積雨輞川莊作〉詩:「積雨空林煙火遲,蒸藜炊黍餉東菑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 渺无人迹的树林; 木叶落尽的树林。
- Tân Hoa Tự Điển 1.渺无人迹的树林。 2.木叶落尽的树林。