空果

không quả

Hán Việt: không quả

Tổng quan

không quả (譬喻)虛空之果實。以譬無法。圓覺經曰:「善男子!有作思惟,從有心起,皆是六塵妄想緣氣,非實心體。已如空華,用此思惟,辨於佛境。猶如空華,復結空果。展轉妄想,無有是處。」☸

Cấu tạo: (không) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không quả (譬喻)虛空之果實。以譬無法。圓覺經曰:「善男子!有作思惟,從有心起,皆是六塵妄想緣氣,非實心體。已如空華,用此思惟,辨於佛境。猶如空華,復結空果。展轉妄想,無有是處。」☸