空歇

không hiết

Hán Việt: không hiết

Tổng quan

không hết 空歇 đgt. <từ cổ> dịch chữ bất tận. Không hết kể chi tay trí thuật, để đòi khi ngã thắt khi eo. (Mạn thuật 32.7).

Cấu tạo: (không) + (hiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không hết 空歇 đgt. <từ cổ> dịch chữ bất tận. Không hết kể chi tay trí thuật, để đòi khi ngã thắt khi eo. (Mạn thuật 32.7).