空濛

kōng méng không mông

Hán Việt: không mông · Pinyin: kōng méng

Tổng quan

Cấu tạo: (không) + (mông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mênh mang; mờ mịt; mù mịt。形容迷茫。 山色空濛。 màu núi mênh mang. 煙雨空濛。 khói sương mù mịt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 煙雨迷茫的樣子。南朝齊.謝朓〈觀朝雨〉詩:「空濛如輕霧,散漫似輕埃。」宋.蘇軾〈飲湖上初晴後雨〉詩二首之二:「水光瀲灧晴方好,山色空濛雨亦奇。」也作「涳濛」。

Eng

  • Cihui 空濛 ōngméng v.p. <wr.> hazy; misty