空王

kōng wáng không vương

Hán Việt: không vương · Pinyin: kōng wáng

Tổng quan

hỉ đức Phật Như Lai. không vương không vương ☆Chỉ đức Phật Như Lai. không vương (術語)佛之異名。法曰空法。佛曰空王。以空無一切邪執,為入涅槃城之要門故也。圓覺經曰:「佛為萬法之王,又曰空王,」沈佺期詩曰:「無言誦居遠,清淨得空王。」頌古聯珠集曰:「空王以此垂洪範,錦上敷華知幾重。」☸

Cấu tạo: (không) + (vương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ đức Phật Như Lai. không vương không vương ☆Chỉ đức Phật Như Lai. không vương (術語)佛之異名。法曰空法。佛曰空王。以空無一切邪執,為入涅槃城之要門故也。圓覺經曰:「佛為萬法之王,又曰空王,」沈佺期詩曰:「無言誦居遠,清淨得空王。」頌古聯珠集曰:「空王以此垂洪範,錦上敷華知幾重。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛的尊稱。清.錢謙益〈碧雲寺〉詩:「禮拜空王三歎息,自穿蘿徑拄孤籐。」清.陳曾壽〈八聲甘州.鎮殘山風雨耐千年〉詞:「忍殘年心事,寂寞禮空王。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。佛的尊称。佛说世界一切皆空﹐故称"空王"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。佛的尊称。佛说世界一切皆空﹐故称"空王"。

Eng

  • Cihui 空王 ōngwáng n. Buddha