空疏

kōng shū không sơ

Hán Việt: không sơ · Pinyin: kōng shū

Tổng quan

nông cạn | trống rỗng

Cấu tạo: (không) + (sơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nông cạn | trống rỗng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空虛、空洞。北齊.顏之推《顏氏家訓.文章》:「顏延年負氣摧黜,謝靈運空疏亂紀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形(学问、文章、议论等)空虚;空洞:才学~|~之论。

Eng

  • CC-CEDICT shallow|empty
  • Cihui shallow; empty