空空儿

kōng kōng érkhông không nhi

Hán Việt: không không nhi · Pinyin: kōng kōng ér

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.唐人小说中的剑侠◇多指窃贼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.唐人小說聶隱娘傳奇中的一位劍俠。見《太平廣記.卷一九四.聶隱娘》。 2.俗稱竊賊為「空空兒」。

Cấu tạo: 空 (không) + 空 (không) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tay không
  • Biên soạn bringing nothing; with empty hands (of guest/etc.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐人小说中的剑侠◇多指窃贼。

Eng

  • Cihui 空空兒 ōngkōngr adv. bringing nothing; with empty hands (of guest/etc.)
  • Tần suất từ adv. bringing nothing; with empty hands (of guest/etc.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

空空如也 · 空空洞洞 · 空空荡荡 · 空儿 · 空空 · 空空寂寂 · 空空导弹 · 空空盪盪