空空洞洞
không không đỗng đỗng
Hán Việt: không không đỗng đỗng · Pinyin: kōng kōng dòng dòng
Tổng quan
trống rỗng
1.形容无所作为。 2.空虚貌。
廣闊而無所有的樣子。如:「這篇文章空空洞洞的,毫無內容可言。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trống không
- Cihui thiếu nội dung
- Tần suất từ trống rỗng , trống không , thiếu nội dung; trống rỗng
- Biên soạn v.p. 1. insubstantial (speech/etc.) 2. bare (room)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 廣闊而無所有的樣子。如:「這篇文章空空洞洞的,毫無內容可言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容无所作为。 2.空虚貌。
Eng
- Cihui empty; hollow; lacking in substance
- Tần suất từ v.p. 1. insubstantial (speech/etc.) 2. bare (room)