空空荡荡

kōng kōng dàng dàngkhông không đãng đãng

Hán Việt: không không đãng đãng · Pinyin: kōng kōng dàng dàng

Tổng quan

vắng

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容冷冷清清,空无所有的情景或指心里没着落的感觉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容冷冷清清,空無所有的情景或指心裡沒著落的感覺。如:「平時車水馬龍的街道,深夜裡顯得空空蕩蕩。」「心裡空空蕩蕩的,茶飯無味,夜不成寐。」

Cấu tạo: 空 (không) + 空 (không) + 蕩 (đãng) + 蕩 (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoàn toàn trống rỗng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容冷冷清清,空无所有的情景或指心里没着落的感觉。

Eng

  • Cihui deserted

Từ liên quan

Gần nghĩa

荡荡悠悠 · 空空如也 · 空空洞洞 · 空空寂寂 · 空空导弹 · 空空盪盪 · 空空妙手 · 荡荡默默