空索索
không tác tác
Hán Việt: không tác tác · Pinyin: kōng suǒ suǒ
Tổng quan
KHÔNG SÁCH SÁCH Sạch sành sanh. NTNL q. thượng ghi: 一葉落、空索索 天下秋、干剝剝 Một chiếc lá rơi, sạch sành sanh Khắp nơi thu, khô không khốc.
Nghĩa
Việt
- Cihui KHÔNG SÁCH SÁCH Sạch sành sanh. NTNL q. thượng ghi: 一葉落、空索索 天下秋、干剝剝 Một chiếc lá rơi, sạch sành sanh Khắp nơi thu, khô không khốc.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容胸中洒脱﹐毫无牵挂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容胸中洒脱﹐毫无牵挂。