空置
không trí
Hán Việt: không trí · Pinyin: kōng zhì
Tổng quan
để sang một bên | để mặc không dùng | nhàn rỗi | không sử dụng
Nghĩa
Việt
- Cihui để sang một bên | để mặc không dùng | nhàn rỗi | không sử dụng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (房屋)没有人居住或使用:客房~率较高|那栋楼已经~了一年。
Eng
- CC-CEDICT to set sth aside|to let sth lie idle|idle|unused
- Cihui to set sth aside; to let sth lie idle; idle; unused