空羣

kōng qún không quần

Hán Việt: không quần · Pinyin: kōng qún

Tổng quan

Cấu tạo: (không) + (quần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳伯樂善相馬,經他挑選後的馬群,已沒有良馬。見唐.韓愈〈送溫處士赴河陽軍序〉。後比喻能選拔真才。宋.陸游〈陳阜卿得先生手帖〉詩:「冀北當年浩莫分,斯人一顧每空群。」