空花
không hoa
Hán Việt: không hoa · Pinyin: kōng huā
Tổng quan
KHÔNG HOA Phật giáo ngữ. Còn gọi: Không lý hoa. Hoa đốm trong hư không. Hư không vốn không có hoa, vì mắt bệnh nên lầm thấy có hoa. Nhà Phật dùng để dụ muôn vật trên thế giới vốn không thật tồn tại, chỉ do vọng tâm tục niệm tạo thành. Điệu Ngũ Tổ Diễn Hòa thượng trong PDNL q. hạ ghi: 此病彼圓寂、 吾門何得失 生死若空花、 去來如鳥跡 Bệnh này khiến cho kia viên tịch Được mất nào có trong cửa ta. Sinh tử in tuồng như hoa đ…
Nghĩa
Việt
- Cihui KHÔNG HOA Phật giáo ngữ. Còn gọi: Không lý hoa. Hoa đốm trong hư không. Hư không vốn không có hoa, vì mắt bệnh nên lầm thấy có hoa. Nhà Phật dùng để dụ muôn vật trên thế giới vốn không thật tồn tại, chỉ do vọng tâm tục niệm tạo thành. Điệu Ngũ Tổ Diễn Hòa thượng trong PDNL q. hạ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 虛幻的繁榮和美麗。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「浮名身後有誰知?萬事空花遊戲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"空华"。