空處

không xử

Hán Việt: không xử

Tổng quan

tình trạng rỗng không, tính chất trống rỗng ((nghĩa bóng))

Cấu tạo: (không) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình trạng rỗng không, tính chất trống rỗng ((nghĩa bóng))
  • Cihui không xứ (界名)無色界總無形色,故謂為空處。此有四處之別,曰四空處,又名四無色處。見法界次第上之下。☸