空行

kōng háng không hành

Hán Việt: không hành · Pinyin: kōng háng

Tổng quan

không hạnh (術語)修空法之行。空法有大小淺深,以為大乘小乘菩薩聲聞之別。涅槃經一曰:「為欲利益安樂眾生,成就大乘第一空行。」☸

Cấu tạo: (không) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không hạnh (術語)修空法之行。空法有大小淺深,以為大乘小乘菩薩聲聞之別。涅槃經一曰:「為欲利益安樂眾生,成就大乘第一空行。」☸

ja

  • JMdict blank line