空襲
không tập
Hán Việt: không tập · Pinyin: kōng xí
Tổng quan
tiến hành cuộc không kích
Nghĩa
Việt
- Cihui tiến hành cuộc không kích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用飛機從空中對敵方目標進行襲擊。如:「此次演習實施夜間空襲,以提升部隊之全天候作戰能力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用飞机、导弹等从空中进行袭击。
Eng
- CC-CEDICT to make an air raid
- Cihui to make an air raid
ja
- JMdict air-raid